ép uổng

Động từ
Động từ
  1. Bắt ép theo một bề, một cách nghiệt ngã (nói khái quát).... Cha mẹ tham giàu ép uổng duyên con (cd.).

Cấu tạo âm tiết

épâm đầu (không) · vần ep · thanh sắc
uổngâm đầu (không) · vần uông · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ép uổng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.