Từ bắt đầu bằng "é" (21 từ)
é(Đph) .écTiếng lợn kêu.émGiấu kín, che đậy, lấp liếm.ém dẹm.ém nhẹmGiấu kín, không để lộ cho ai biết.én(Động vật học) Loài chim nhảy, đuôi chẻ đôi, cánh dài, bay nhanh, thường xuất hiện vào mùa xuân.én hộcChim én và chim Hộc (ngỗng trời).éo biếtTiếng thốt lên mang sự tục tĩu, tỏ vẻ thản nhiên.éo lenhư bất lợi, khó khăn, rắc rối.épChưa đạt đến mức cần và đủ một cách tự nhiên như phải có.ép buộcBắt phải làm theo, mặc dầu người ta không thích.ép duyênÉp phải lấy người mà người bị ép không yêu.ép lòngBuộc phải nhận làm điều gì.ép nàiCố nói để người khác phải theo ý mình.ép phêcó nghĩa là cái gì đó có hiệu lực, có tác dụng, có ảnh hưởngép uổngBắt ép theo một bề, một cách nghiệt ngã (nói khái quát).... Cha mẹ tham giàu ép uổng duyên con (cd.).étTên gọi của tự mẫu S/s. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là ét-xì hoặc sờ hoặc sờ nặng.ét-sìCách viết khác của từ ét-xì (tên gọi của tự mẫu S/s).ét-xìTên gọi của tự mẫu S/s. Trong tiếng Việt, tự mẫu s còn được gọi là ét hoặc sờ hoặc sờ nặng.ét xăngxem xăngét ô ét(Ngôn ngữ mạng) Cứu tôi với!