Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

éo le

Tính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɛw˧˦ lɛ˧˧] · Huế [ʔɛw˨˩˦ lɛ˧˧] · Sài Gòn [ʔɛw˦˥ lɛ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. như bất lợi, khó khăn, rắc rối.
    • Cảnh ngộ/ Hoàn cảnh/ Tình trạng éo le.

Cấu tạo âm tiết

éoâm đầu (không) · vần eo · thanh sắc
leâm đầu l · vần e · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "éo le" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.