én hộc

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Chim én và chim Hộc (ngỗng trời).
  2. Én là loài chim nhỏ bay thấp, chỉ hạng tầm thường. Hộc (ngỗng trời) là loài chim bay cao, chỉ người có chí lớn.
  3. Sử ký.
    • Trần.
    • Thiệp lúc trẻ đi cày thuê..
    • Khi nghĩ cày,.
    • Thiệp ngồi ra dáng buồn bã, phẫn uất hồi lâu rồi nói rằng: "Nếu được phú quý không bao giờ quên nhau."..
  4. Phan Trần.
  5. Chẳng yêu nhau chớ rẽ nhau.
  6. Nhưng loài Yến tước hay đâu chí hồng.

Cấu tạo âm tiết

énâm đầu (không) · vần en · thanh sắc
hộcâm đầu h · vần ôc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "én hộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.