ép lòng

Động từ
Động từ
  1. Buộc phải nhận làm điều gì.
    • Anh ấy cũng nghèo, nhưng thấy bạn túng thiếu quá, anh phải ép lòng nhường cơm sẻ áo.

Cấu tạo âm tiết

épâm đầu (không) · vần ep · thanh sắc
lòngâm đầu l · vần ong · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ép lòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.