Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

oan uổng

Tính từ
Tính từ
  1. Như oan (nhưng ý mạnh hơn; nói khái quát)
    • Nó học rất chăm chỉ mà không hiểu vì sao không đỗ, thực là oan uổng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Uổng: cong

"oan uổng" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 冤枉 yuān wang

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

oanâm đầu (không) · vần oan · thanh ngang
uổngâm đầu (không) · vần uông · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "oan uổng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.