bán phổi

Danh từ
Danh từ
  1. Nghề dùng lời ăn tiếng nói làm trọng.
    • Cô ấy làm nghề bán phổi.

Cấu tạo âm tiết

bánâm đầu b · vần an · thanh sắc
phổiâm đầu ph · vần ôi · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bán phổi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.