chổi

Danh từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần ôi

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕoj˧˩] · Huế [t͡ɕoj˧˨] · Sài Gòn [coj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đồ dùng để quét, thường làm bằng cọng cây, rơm, lông thú...
    • Chổi quét nhà.
    • Chổi quét sơn.
    • Chổi lông.
    • Bện chổi rơm.
  2. Chi tiết bằng than dẫn điện có tác dụng truyền dẫn điện trong máy phát điện ra hay đưa điện vào động cơ.
  3. Cây nhỏ cùng họ với ổi, sim, cành rất nhiều, thường dùng để lấy dầu xoa bóp hoặc làm chổi.
    • Dầu chổi.
  4. Vật nhìn giống cây chổi quét nhà, có phép thuật, phù thủy cưỡi lên để bay.
    • Cậu ta đang vi vu trên cây chổi Nimbus 2000.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"chổi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh broom
🇯🇵 Tiếng Nhật 箒 ほうき
🇮🇹 Tiếng Ý la scopa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "chổi"

Cấu tạo âm tiết

chổiâm đầu ch · vần ôi · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "chổi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.