㧵
bồiHán Việt
phóHán Việt
phẫuHán Việt
nổiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+39F5
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK mở rộng A
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng A. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- bồi — Hán Việt. Chữ cùng âm "bồi" · âm tiết bồi
- phó — Hán Việt. Chữ cùng âm "phó" · âm tiết phó
- phẫu — Hán Việt. Chữ cùng âm "phẫu" · âm tiết phẫu
- nổi — Nôm. Chữ cùng âm "nổi" · âm tiết nổi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 㧵 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
(corrupted form of 掊) to exact, to get salt from sea-water, to break up; to injure, to hold something in both hands; to scoop up mud; (Cant.) to hit, strike, knock
Chữ khác cũng đọc là "bồi"
Chữ khác cũng đọc là "phó"
Chữ khác cũng đọc là "phẫu"
Chữ khác cũng đọc là "nổi"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 㧵
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 㧵 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).