Chữ Hán Nôm đọc là "phẫu"
13 chữ có âm đọc "phẫu" trong tiếng Việt: 12 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "phẫu": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "phẫu"
剖split in two, slice; …掊to extract; injure咅to spit out殕瓿jar, pot缶earthen crock or jar;…釜Vạc (để nấu)釡Vạc (để nấu)㧵(corrupted form of 掊)…哣(Cant.) sick, unwell哹𦈢
Chữ Nôm đọc là "phẫu"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).