Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bồi

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ôi

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ʔɓoj˨˩] · Huế [ʔɓoj˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (xem từ nguyên 1) Người đàn ông hầu hạ bọn thực dân trong thời thuộc Pháp.
    • Vợ lăm le ở vú, con tấp tểnh đi bồi (Trần Tế Xương)
Động từ
  1. Dán nhiều tờ giấy vào với nhau để cho thêm dày.
    • Bồi bức tranh để treo lên tường.
  2. Nói đất cát hoặc phù sa đắp thêm vào bờ sông.
    • Con sông kia bên lở bên bồi, bên lở thì đục, bên bồi thì trong. (ca dao)
  3. Tiếp thêm một hành động cho kết quả nặng hơn.
    • Tôi bồi thêm chiếc đá nữa (Tô Hoài)
  4. Đền bù.
    • Nhà nước lấy đất làm đường, những thiệt hại của dân tất nhiên sẽ được bồi.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# boy :# Từ tiếng Anh boy

Chữ Hán đọc là "bồi"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bồi"

Cấu tạo âm tiết

bồiâm đầu b · vần ôi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bồi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.