bồi
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ʔɓoj˨˩] · Huế [ʔɓoj˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (xem từ nguyên 1) Người đàn ông hầu hạ bọn thực dân trong thời thuộc Pháp.
- Vợ lăm le ở vú, con tấp tểnh đi bồi (Trần Tế Xương)
- Dán nhiều tờ giấy vào với nhau để cho thêm dày.
- Bồi bức tranh để treo lên tường.
- Nói đất cát hoặc phù sa đắp thêm vào bờ sông.
- Con sông kia bên lở bên bồi, bên lở thì đục, bên bồi thì trong. (ca dao)
- Tiếp thêm một hành động cho kết quả nặng hơn.
- Tôi bồi thêm chiếc đá nữa (Tô Hoài)
- Đền bù.
- Nhà nước lấy đất làm đường, những thiệt hại của dân tất nhiên sẽ được bồi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# boy :# Từ tiếng Anh boy
Chữ Hán đọc là "bồi"
賠bồi涪bồi, phù錇bồi, bậu, bầu锫bồi, loại, bậu, bầu掊bồi, ồn, phó, phẩu, phẫu, bẫu裵bồi, bùi毰bồi俳bài, bồi, bái㧵bồi, phó, phẫu抔bồi, bầu, phầu赔bồi培bồi, bồ, bậu, bẫu徘bồi焙bồi, bội陪bồi㟝bồi, bẫu
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bồi"
bồi bànNgười làm thuê chuyên phục vụ ở bàn ăn.cao bồiNgười làm nghề chăn gia súc ở Bắc Mỹ.bồi thườngĐền bù những tổn hại đã gây cho người ta.bồi dưỡngLàm cho tăng thêm sức của cơ thể bằng chất bổ.bồi hồiXao xuyến, xôn xao trong lòng.bồi lắngBồi dần do lắng đọng (nói khái quát).tài bồi(Từ cũ; ít dùng) Vun trồng, vun đắp.bồi bổLàm cho tăng thêm hoặc mạnh thêm.bồi thẩmCông dân được lựa chọn để tham gia xét xử các tội đại hình ở một số nước phương Tây.bồi đắpĐắp thêm cho dày hơn, vững hơn.đất bồiĐất do phù sa của sông đắp nên ở hai bên bờ.bồi bútNgười làm tay sai cho một chính quyền bằng hoạt động viết lách.bồi tổnBồi thường tổn hại.thề bồi(Cũ) . Thề (nói khái quát).sa bồiĐất cát do dòng sông mỗi ngày đắp thêm một ít.giấy bồiGiấy dày và cứng, thường dùng làm bìa, làm hộp.Bồi SơnMột xã thuộc huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.tờ bồiGiấy má thư từ nói chung.bồi yếnHầu tiệc.bãi bồiĐất do phù sa bồi nên.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bồi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.