扑
bạcHán Việt
bộcHán Việt
phốcHán Việt · Nôm
phácHán Việt · Nôm
bốcNôm
buốtNôm
buộcNôm
vốcNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6251
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bạc — Hán Việt. Chữ cùng âm "bạc" · âm tiết bạc
- bộc — Hán Việt. Chữ cùng âm "bộc" · âm tiết bộc
- phốc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phốc" · âm tiết phốc
- phác — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phác" · âm tiết phác
- bốc — Nôm. Chữ cùng âm "bốc" · âm tiết bốc
- buốt — Nôm. Chữ cùng âm "buốt" · âm tiết buốt
- buộc — Nôm. Chữ cùng âm "buộc" · âm tiết buộc
- vốc — Nôm. Chữ cùng âm "vốc" · âm tiết vốc
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 扑 theo lối Nôm
bốcCốc đựng bia khoảng 1/4 lít.buộc(Id.) . Bó nhỏ, túm. Một sợi.phácVạch ra những nét chính, tạo ra những đường nét hoặc hình khối sơ lược để hình dung được cái toàn bộ theo dự định. Phác ra cốt truyện. Vẽ phác. Tính phác xem cần chi bao nhiêu.vốcLượng chứa trong lòng bàn tay khi.phốcNói đá mạnh.buốtCó cảm giác tê tái, như thấm sâu vào tận xương, do đau hoặc rét gây nên.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
pound, beat, strike; attack
Giản thể và phồn thể
Chữ 扑 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "bạc"
Chữ khác cũng đọc là "bộc"
Chữ khác cũng đọc là "phốc"
Chữ khác cũng đọc là "phác"
Chữ khác cũng đọc là "bốc"
Chữ khác cũng đọc là "buốt"
Chữ khác cũng đọc là "buộc"
Chữ khác cũng đọc là "vốc"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 扑
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 扑 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).