phác
- Vạch ra những nét chính, tạo ra những đường nét hoặc hình khối sơ lược để hình dung được cái toàn bộ theo dự định. Phác ra cốt truyện. Vẽ phác. Tính phác xem cần chi bao nhiêu.
- Có cử chỉ, cử động đơn giản để biểu thị một thái độ nào đó. Phác một cử chỉ phản đối. Trên môi phác một nụ cười.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "phác"
飑bào, phác墣phác㯷phác仆phó, bộc, phốc, phác鏷mộc, bộc, phác㺪phác𢷏phác颮bào, phác, bão扑bạc, bộc, phốc, phác镤bộc, phác钋bộc, phốc, phác撲bạc, bộc, phốc, phác璞bộc, phác朴bốc, phiêu, phác, phu噗bộc, phốc, phác樸bốc, bộc, phác
Chữ Nôm
墣鏷钋醭颮扑撲朴噗镤釙樸
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ ghép có "phác"
chất phácThật thà và mộc mạc.thuần phác.tính phácTính qua để biết đại khái.phác thựcThực thà, trung hậu.giản phácĐơn giản và chất phác.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.