phác

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ac
Động từ
  1. Vạch ra những nét chính, tạo ra những đường nét hoặc hình khối sơ lược để hình dung được cái toàn bộ theo dự định. Phác ra cốt truyện. Vẽ phác. Tính phác xem cần chi bao nhiêu.
  2. Có cử chỉ, cử động đơn giản để biểu thị một thái độ nào đó. Phác một cử chỉ phản đối. Trên môi phác một nụ cười.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "phác"

Chữ Nôm

墣鏷钋醭颮扑撲朴噗镤釙樸

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "phác"

Cấu tạo âm tiết

phácâm đầu ph · vần ac · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.