Chữ Hán Nôm đọc là "phác"
22 chữ có âm đọc "phác" trong tiếng Việt: 21 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "phác": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "phác"
撲pound, beat, strike; …扑pound, beat, strike; …樸simple, honest; plain…仆fall forward; lie pro…朴simple, unadorned; si…釙(Hoá học) Poloni钋(Hoá học) Poloni蹼webbed feet of waterf…颮storm; whirlwind𢷏鏷(Hoá học) Protactini镤(Hóa học) Protactini㯷dates, a kind of oak;…噗burst墣幞turban㙸(non-classical form 墣…㺪(same as 璞) an uncarv…圤璞unpolished gem, uncar…飑storm
Chữ Nôm đọc là "phác"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).