buộc
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓuək̚˧˨ʔ] · Huế [ʔɓuək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɓuək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Id.) . Bó nhỏ, túm. Một sợi.
- Một buộc bánh chưng.
- Làm cho bị giữ chặt ở một vị trí bằng sợi dây.
- Dây buộc tóc.
- Buộc vết thương.
- Trâu buộc ghét trâu ăn (tục ngữ).
- Mình với ta không dây mà buộc... (ca dao).
- Làm cho hoặc bị lâm vào thế nhất thiết phải làm điều gì đó trái ý muốn, vì không có cách nào khác.
- Bị buộc phải thôi việc.
- Buộc phải cầm vũ khí để tự vệ.
- Buộc lòng.
- (Kết hợp hạn chế) . Bắt phải nhận, phải chịu.
- Đừng buộc cho nó cái tội ấy.
- Chỉ buộc một điều kiện.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"buộc" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | tie · bind · to tie; to force |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 捆绑 kǔn bǎng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 締める しめる · 結ぶ むすぶ · 繋ぐ つなぐ · 縛る しばる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 묶다 mukda · 매다 maeda · 묶이다 mukida |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | lier · attacher |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | binden |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | связать связа́ть · завязать завяза́ть · связывать свя́зывать · завязывать завя́зывать |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ผูก phùuk · มัด mát |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | legare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "buộc"
buộc tộiBuộc vào tội trạng nào, bắt phải nhận, phải chịu tội.bắt buộcBuộc phải làm theo, phải chấp nhận.ép buộcBắt phải làm theo, mặc dầu người ta không thích.ràng buộcBắt buộc phải làm theo khuôn khổ nào đó, không thể khác được.cáo buộcTố cáo với mục đích ép nhận tội.trói buộcKìm giữ, gò bó, làm cho mất tự do, không được làm theo ý mình.buộc lòngỞ trong cái thế đành phải làm, phải chấp nhận mặc dù không muốn.bó buộcKìm giữ trong phạm vi hạn hẹp, không được tự do hành động.thắt buộcCư xử khắt khe.buộc chỉ cổ tayThề không mắc lại cái sai lầm đã qua (thường khi bị người khác xử tệ với mình)bảo hiểm bắt buộcHình thức bảo hiểm mà người được bảo hiểm và cơ quan bảo hiểm có nghĩa vụ phải thực hiện và không được tự ý thay đổi.dây buộclà một đồ vật để buộc cái gì đóbay buộcÝ nói cái tai vạ tự đâu bay đến, buộc vào.buộc chỉ chân voiVí hành động níu giữ một cách vô ích cái có sức tiến mạnh mẽ.trâu buộc ghét trâu ănGhen ghét, ganh tị vì người khác hơn mình.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "buộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.