Chữ Hán Nôm đọc là "bốc"
10 chữ có âm đọc "bốc" trong tiếng Việt: 7 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "bốc": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "bốc"
卜(Văn học) Củ cải樸simple, honest; plain…朴simple, unadorned; si…釙(Hoá học) Poloni蹼webbed feet of waterf…蔔radish; other root ve…桻
Chữ Nôm đọc là "bốc"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).