phốc
- Nói đá mạnh.
- Đá phốc vào bụng dưới.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "phốc"
䪁bộc, phốc剥bác, phốc仆phó, bộc, phốc, phác玫mân, mai, phốc醭phốc副phó, phốc扑bạc, bộc, phốc, phác酰tuy, phốc钋bộc, phốc, phác撲bạc, bộc, phốc, phác攵truy, phộc, phốc攴ngạt, phộc, phốc噗bộc, phốc, phác釙bốc, bộc, phốc, phác馥phục, phúc, phốc, phức剝bác, lục, phốc
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.