bốc

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ôc

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓəwk͡p̚˧˦] · Huế [ʔɓəwk͡p̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɓəwk͡p̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cốc đựng bia khoảng 1/4 lít.
    • Uống mấy bốc bia.
  2. (Bia) Đựng bằng cái bốc; bia hơi.
    • Uống bia bốc.
  3. Cái bình có vòi ở đáy dùng để thụt rửa đường ruột.
  4. (Từ mượn: boxing)Võ gốc từ nước Anh, trong đó các võ sĩ chỉ dùng tay và chỉ đánh vào phần trên của đối phương.
    • Đấu bốc.
    • Đấm bốc.
  5. Kiểu tóc nam giới húi ngắn, chỉ để dài ở mái trước.
    • Đầu húi bốc.
Động từ
  1. Nắm gọn vật rời, vật nhão trong lòng bàn tay và lấy đi.
    • Bốc gạo.
    • Bốc bùn.
  2. Lấy các vị thuốc thành thang thuốc.
    • Bốc mấy thang thuốc bắc.
  3. Lấy và chuyển đi nơi khác.
    • Bốc hài cốt.
    • Bốc hàng.
    • Bốc quân bài.
  4. Chuyển đi toàn khối.
    • Bão bốc cả mái nhà.
  5. Vụt lên cao thành luồng và toả rộng.
    • Lửa được gió bốc càng cao .
    • Bụi bốc mù trời.
  6. Hăng lên, dâng mạnh mẽ một cảm xúc nào đó.
    • Cơn giận bốc lên.
  7. Hăng lên một cách quá mức cần thiết.
    • Tính hay bốc.
    • Nói hơi bốc.
  8. (Cây trồng) Vượt lên.
    • Mưa xuống cây bốc nhanh lắm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "bốc"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"bốc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to pick up (by hand); to rise

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bốc"

Cấu tạo âm tiết

bốcâm đầu b · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.