bốc
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓəwk͡p̚˧˦] · Huế [ʔɓəwk͡p̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɓəwk͡p̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cốc đựng bia khoảng 1/4 lít.
- Uống mấy bốc bia.
- (Bia) Đựng bằng cái bốc; bia hơi.
- Uống bia bốc.
- Cái bình có vòi ở đáy dùng để thụt rửa đường ruột.
- (Từ mượn: boxing)Võ gốc từ nước Anh, trong đó các võ sĩ chỉ dùng tay và chỉ đánh vào phần trên của đối phương.
- Đấu bốc.
- Đấm bốc.
- Kiểu tóc nam giới húi ngắn, chỉ để dài ở mái trước.
- Đầu húi bốc.
- Nắm gọn vật rời, vật nhão trong lòng bàn tay và lấy đi.
- Bốc gạo.
- Bốc bùn.
- Lấy các vị thuốc thành thang thuốc.
- Bốc mấy thang thuốc bắc.
- Lấy và chuyển đi nơi khác.
- Bốc hài cốt.
- Bốc hàng.
- Bốc quân bài.
- Chuyển đi toàn khối.
- Bão bốc cả mái nhà.
- Vụt lên cao thành luồng và toả rộng.
- Lửa được gió bốc càng cao .
- Bụi bốc mù trời.
- Hăng lên, dâng mạnh mẽ một cảm xúc nào đó.
- Cơn giận bốc lên.
- Hăng lên một cách quá mức cần thiết.
- Tính hay bốc.
- Nói hơi bốc.
- (Cây trồng) Vượt lên.
- Mưa xuống cây bốc nhanh lắm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bốc"
卜bốc, bặc蔔bốc, bồ, bặc釙bốc, bộc, phốc, phác樸bốc, bộc, phác桻bốc蹼phố, bốc, bộc, phốc, phác朴bốc, phiêu, phác, phu樸bốc, phác卜bốc蹼bốc, phốc
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bốc" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to pick up (by hand); to rise |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bốc"
bốc hơi(Chất lỏng) Chuyển thành hơi; chuyển sang trạng thái khí từ dạng nước hoặc dạng chất rắnbốc thuốcChọn các vị thuốc Đông y làm thành một thang thuốc đúng như đơn của lương y.tâng bốcNói tốt, nói hay quá mức để đề cao một người ngay trước mặt người đó.ăn bốcĂn bằng tay, không dùng đũa hoặc nĩa.bốc rờitiêu tiền của hết sức hoang phí.bốc phétnói quá hoặc sai sự thật, xạobốc cháyCháy bùng lên.lốc bốc xoảngMột loại nhạc cụ Trung Quốc bằng kim loại.bốc khóilà một sự kiện xảy ra báo hiệu có lửabốc bát họHình thức vay tín chấp không chính thống của xã hội đen không tuân theo những quy định của pháp luật có lãi suất rất cao; người vay chỉ cần cung cấp các loại giấy tờ tuỳ thân như căn cước công dân, sổ hộ khẩu để được giải ngân khoản vay ngay lập tức. Tiền lãi của người vay sẽ bị trừ luôn vào khoản vay dẫn đến túng quẫn.Lào BốcMột tên gọi khác của dân tộc Lào.bốc lửaXem cháybốc đoánBói toán.bốc họHoạt động vay nặng lãi.bà già bốc mắmNgười làm việc gì cũng ẩu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.