bóc
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓawk͡p̚˧˦] · Huế [ʔɓawk͡p̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɓawk͡p̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Không còn vỏ nữa.
- Trắng như trứng gà bóc.
- Bỏ vỏ ngoài đi.
- Bóc quả cam
- Xé phong bì.
- Bóc thư
- Tháo đi.
- Bóc đường ray tàu điện.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ . Cùng gốc với , , , .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bóc" trong các thứ tiếng
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 剥す はがす |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 벗기다 beotgida · 뜯다 tteutda · 까다 kkada |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แกะ kàe · ลอก lâwk |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bóc"
bóc lộtChiếm đoạt thành quả lao động của người khác bằng cách dựa vào quyền tư hữu về tư liệu sản xuất hoặc vào quyền hành, địa vị.bóc ngắn cắn dàiDiễn giải: khi ăn chuối hoặc khoai lang cần phải bóc vỏ để ăn phần thịt. Bóc đến đâu mới ăn được đến đó, nếu bóc ít mà ăn nhiều sẽ ăn phạm vào phần vỏ. Đó là hành động ăn không đẹp mắt.cướp bócCướp của cải (nói khái quát).bóc tem(hàng hoá) lần đầu tiên được đưa ra sử dụng.bóc trầnLàm cho bộc lộ hoàn toàn cái xấu xa vốn được che đậy, giấu giếm.bóc mẽLàm cho bộc lộ hoàn toàn cái xấu xa vốn được che đậy bằng cái vẻ tốt đẹp bề ngoài.bóc lịchĐi tù.bóc áo tháo càyBóc lột thậm tệ, vơ vét đến cả những thứ cần thiết nhất cho đời sống của người ta.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bóc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.