bọc
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓawk͡p̚˧˨ʔ] · Huế [ʔɓawk͡p̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɓawk͡p̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Gói to mang theo người.
- Bọc hành lí.
- Mang theo bọc quần áo.
- Vỏ bao ngoài cái chăn.
- Mua vải may cái bọc chăn.
- Túi chứa thai hoặc trứng.
- Bà âu.
- Cơ đẻ ra một bọc có trăm trứng.
- Gói kín, bao kín để che giữ hoặc tiện mang đi.
- Bọc quyển vở.
- Lấy tờ giấy bọc lại.
- Bao quanh.
- Xây tường bọc quanh nhà .
- Luỹ tre bọc quanh làng.
- Đi vòng.
- Bọc phía sau nhà.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bọc" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | wrap · to wrap; package |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 包む つつむ · 包み つつみ · くるむ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 싸다 ssada |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หุ้ม hûm |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | avvolgere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bọc"
bao bọcChe khắp chung quanh.xe bọc thépXe quân sự có vỏ bằng thép.bọc trăm trứng"Bọc trăm trứng" là một chi tiết trong truyền thuyết "Con Rồng cháu Tiên", mô tả việc mẹ Âu Cơ sinh ra một cái bọc lớn, sau đó nở ra 100 người con trai. Một nửa ở lại với Âu Cơ trên bờ, một nửa theo cha là Lạc Long Quân xuống biển.bọc hậuVòng ra phía sau đối phương để chặn đánh, vây đánh.đùm bọcGiúp đỡ và che chở với tất cả tình thương.da bọc xươngTả thân hình rất gầy, như không có thịt, chỉ còn da với xương.đạn bọc đườngVí sự cám dỗ bằng vật chất lôi kéo người ta dễ bị sa ngã, không còn giữ được phẩm chất.bọc daÝ nói cái chết của người chiến sĩ ngoài trận địa.móc bọcNghề lượm túi nilon.nhọt bọcNhọt mọc ở trong da, không có ngòi.vây bọcVây kín mọi phía, không để hở chỗ nào.bảo bọcXem bao bọckẹo bọc táoQuả táo gọt vỏ được bọc một lớp kẹo bơ mỏng và gắn lên đầu của một chiếc que.ruột bỏ ra, da bọc vàoDiễn tả những người coi thường, không quan tâm đến người anh em, thân thuộc, trái lại chỉ tôn trọng, quan tâm đến những người xa lạ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bọc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.