bốc thuốc

Động từ
Động từ
  1. Chọn các vị thuốc Đông y làm thành một thang thuốc đúng như đơn của lương y.
    • Mẹ ốm, anh ấy phải đến hiệu Đông y để người ta bốc thuốc theo đơn của ông lang.
  2. Làm nghề lương y.
    • Ông cụ vẫn bốc thuốc ở trong làng.

Cấu tạo âm tiết

bốcâm đầu b · vần ôc · thanh sắc
thuốcâm đầu th · vần uôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bốc thuốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.