bốc khói

Động từ
Động từ
  1. là một sự kiện xảy ra báo hiệu có lửa

"bốc khói" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh smoke

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bốcâm đầu b · vần ôc · thanh sắc
khóiâm đầu kh · vần oi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bốc khói" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.