Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bốc rời

Động từ
Động từ
  1. tiêu tiền của hết sức hoang phí.
    • "Thúc Sinh quen thói bốc rời, Trăm nghìn đổ một trận cười như không!" (TKiều)

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bốcâm đầu b · vần ôc · thanh sắc
rờiâm đầu r · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bốc rời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.