Động từ
- tiêu tiền của hết sức hoang phí.
- "Thúc Sinh quen thói bốc rời, Trăm nghìn đổ một trận cười như không!" (TKiều)
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bốc rời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.