Phó từ
- Ước chừng.
- Cuộc mít-tinh có vào khoảng năm vạn người.
Câu ví dụ thêm
- Tom xuất hiện vào khoảng 2 giờ rưỡi.Tom showed up at about 2:30.
- Anh ấy nhìn chằm chằm vào khoảng không.He stared into space.
- Anh ấy rời tòa nhà vào khoảng 6 giờ chiều.He left the building at about 6 p.m.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vào khoảng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.