Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bóng thám không

Danh từ
Danh từ
  1. Quả khí cầu được trang bị các thiết bị khảo sát khí tượng bên trong dùng để đo thời tiết.
    • Nhờ có bóng thám không, cơ quan khí tượng nắm được tình hình mưa gió.

"bóng thám không" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh weather balloon

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bóngâm đầu b · vần ong · thanh sắc
thámâm đầu th · vần am · thanh sắc
khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bóng thám không" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.