Tính từ
- Xem xấu
Câu ví dụ
- Nhịn ăn sáng không tốt cho sức khỏe.Skipping breakfast isn't good for your health.
- Thức khuya không tốt cho sức khỏe.Staying up late is not good for the health.
- Vậy là đám cưới của chúng tôi không tốt?So our wedding wasn't good?
"không tốt" trong các thứ tiếng
| 🇷🇺 Tiếng Nga | нехороший нехоро́ший |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "không tốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.