Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ăn không

Động từ
Động từ
  1. Ăn tiêu mà không làm ra tiền, của cải.
    • Cứ ngồi nhà ăn không thì của núi cũng hết.
  2. Lấy không của người khác bằng thủ đoạn, mánh khoé.
    • Kiểu kí kết như thế này thì quả là làm để cho chủ ăn không.

Câu ví dụ thêm

  • Bạn ăn không được nhanh cho lắm, phải không?You don't eat very fast, do you?
  • Cái bánh tôi ăn không có đường.The cake I ate was sugar-free.
  • Bạn có thích nấu ăn không?Do you like cooking?

Từ, cụm từ chứa "ăn không"

Cấu tạo âm tiết

ănâm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang
khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ăn không" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.