Động từ
- Ăn tiêu mà không làm ra tiền, của cải.
- Cứ ngồi nhà ăn không thì của núi cũng hết.
- Lấy không của người khác bằng thủ đoạn, mánh khoé.
- Kiểu kí kết như thế này thì quả là làm để cho chủ ăn không.
Câu ví dụ thêm
- Bạn ăn không được nhanh cho lắm, phải không?You don't eat very fast, do you?
- Cái bánh tôi ăn không có đường.The cake I ate was sugar-free.
- Bạn có thích nấu ăn không?Do you like cooking?
Từ, cụm từ chứa "ăn không"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ăn không" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.