tư không

Danh từ
Danh từ
  1. (cổ) Một trong ba chức quan quan trọng nhất thời nhà Hán, giữ việc ruộng đất và dân sự. Hai chức quan còn lại là đại tư mã và tư đồ.

Câu ví dụ

  • Tiếng Ba Tư không khó.Persian's not hard.
  • Một vụ tai nạn đã xảy ra ở một ngã tư không có đèn giao thông.The accident happened at an intersection that didn't have a traffic light.

Từ, cụm từ chứa "tư không"

Cấu tạo âm tiết

tưâm đầu t · vần ư · thanh ngang
khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tư không" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.