控
khốngHán Việt · Nôm
khôngHán Việt · Nôm
khoangHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+63A7
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- khống — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khống" · âm tiết khống
- không — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "không" · âm tiết không
- khoang — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khoang" · âm tiết khoang
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 控 theo lối Nôm
khôngTừ biểu thị sự thiếu mặt, vắng mặt... ý phủ định nói chung.khoangKhoảng ngăn trong thuyền ở gần đáy.khốngPh. Mất không, không đem lại cái đáng lẽ phải có.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
accuse, charge; control
Chữ khác cũng đọc là "khống"
Chữ khác cũng đọc là "không"
Chữ khác cũng đọc là "khoang"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 控
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 控 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 控 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).