吼
hỏngNôm
rốngNôm
hổngNôm
khốngNôm
hỏmNôm
hốngâm Việt
Chữ Nôm U+543C
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hỏng — Nôm. Chữ cùng âm "hỏng" · âm tiết hỏng
- rống — Nôm. Chữ cùng âm "rống" · âm tiết rống
- hổng — Nôm. Chữ cùng âm "hổng" · âm tiết hổng
- khống — Nôm. Chữ cùng âm "khống" · âm tiết khống
- hỏm — Nôm. Chữ cùng âm "hỏm" · âm tiết hỏm
- hống — âm Việt. Chữ cùng âm "hống" · âm tiết hống
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 吼 theo lối Nôm
hỏngKhông dùng được nữa.hổngTrống, hở.rốngNói các thú kêu to.khốngPh. Mất không, không đem lại cái đáng lẽ phải có.hỏmLõm vào.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
roar, shout; bark, howl
Chữ khác cũng đọc là "hỏng"
Chữ khác cũng đọc là "rống"
Chữ khác cũng đọc là "hổng"
Chữ khác cũng đọc là "khống"
Chữ khác cũng đọc là "hỏm"
Chữ khác cũng đọc là "hống"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 吼
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 吼 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).