cùng tận

Phó từ
Phó từ
  1. (Xem từ nguyên 1) Đến mức cuối.
    • Đuổi con thỏ đến cùng tận.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Cùng: cuối; tận: hết

Cấu tạo âm tiết

cùngâm đầu c · vần ung · thanh huyền
tậnâm đầu t · vần ân · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cùng tận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.