䖏
xứHán Việt · Nôm
xửHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+458F
- Bộ thủ
- 虍 hô số 141
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK mở rộng A
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng A. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- xứ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "xứ" · âm tiết xứ
- xử — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "xử" · âm tiết xử
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 䖏 theo lối Nôm
xửĂn ở, đối đãi, thể hiện thái độ như thế nào trong hoàn cảnh nhất định.xứKhu vực địa lí có chung một số đặc điểm tự nhiên hoặc xã hội nào đó.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
(same as 處) to dwell; to abide in; to stay on; to be at rest in; to occupy, a place; an office; a department
Chữ khác cũng đọc là "xứ"
Chữ khác cũng đọc là "xử"
Chữ cùng bộ 虍
處xử虎hổ號hiệu虧ư虛khư虚hư虜lỗ虐ngược虏lỗ虍hổ虑lự虖hô虓hao虗hư虙phục虝hổ虞ngu𧇍hũ虣bạo虤ngan虥sàn虩hách虪thúc虔kiền虡cự虢quắc虦sàn虨ban
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 䖏
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 䖏 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).