虚
hưHán Việt · Nôm
khưHán Việt
hơNôm
khờNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+865A
- Bộ thủ
- 虍 hô số 141
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hư — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hư" · âm tiết hư
- khư — Hán Việt. Chữ cùng âm "khư" · âm tiết khư
- hơ — Nôm. Chữ cùng âm "hơ" · âm tiết hơ
- khờ — Nôm. Chữ cùng âm "khờ" · âm tiết khờ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 虚 theo lối Nôm
hư(Ph.) . Hỏng, không dùng được nữa.khờKém về trí khôn và sự tinh nhanh, không đủ khả năng suy xét để ứng phó với hoàn cảnh, để biết làm những gì nên làm.hơĐưa vào gần nơi toả nhiệt cho khô, cho nóng lên.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
false
Giản thể và phồn thể
Chữ 虚 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "hư"
Chữ khác cũng đọc là "khư"
Chữ khác cũng đọc là "hơ"
Chữ khác cũng đọc là "khờ"
Chữ cùng bộ 虍
處xử虎hổ號hiệu虧ư虛khư虜lỗ虐ngược虏lỗ虍hổ虑lự䖏xứ虖hô虓hao虗hư虙phục虝hổ虞ngu𧇍hũ虣bạo虤ngan虥sàn虩hách虪thúc虔kiền虡cự虢quắc虦sàn虨ban
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 虚
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 虚 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 虚 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).