xứ
Phát âm (IPA): Hà Nội [sɨ˧˦] · Huế [sɨ˨˩˦] · Sài Gòn [sɨ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Khu vực địa lí có chung một số đặc điểm tự nhiên hoặc xã hội nào đó.
- Người xứ Nghệ.
- Xứ nóng.
- Giáo xứ (nói tắt).
- Nhà thờ xứ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 處.
Chữ Hán đọc là "xứ"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"xứ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | land; region |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แคว้น khwǎen |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "xứ"
bản xứ(Dùng phụ sau d.) . Bản thân đất nước (thuộc địa) được nói đến (thường hàm ý coi khinh, theo quan điểm của chủ nghĩa thực dân).biệt xứXa hẳn xứ sở của mình.xứ sởĐất nước, quê hương.viễn xứNơi hoàn toàn xa xôi, cách biệt.xuất xứNguồn gốc của một văn bản hoặc một tác phẩm.giáo xứLà một kiệu phân cấp quản lí trong Kitô giáo nhỏ hơn của giáo phận.xứ đạoĐơn vị cơ sở của giáo hội Công giáo, dưới giáo hạt, do một linh mục chánh xứ cai quản.tứ xứỞ khắp mọi nơi, đi khắp mọi nơi.định xứChỉ có trong một số khu vực nhất định.Xứ NghệTên chung của vùng Hoan Châu cũ tức vùng đất Nghệ An và Hà Tĩnh ngày nay. Hai tỉnh này cùng chung một vùng văn hóa gọi là văn hóa Lam Hồng, có chung biểu tượng là núi Hồng, sông Lam. Núi Hồng Lĩnh nằm trọn trong đất Hà Tĩnh và sông Lam nằm ở ranh giới giữa Nghệ An và Hà Tĩnh. Trung tâm của Xứ Nghệ nằm ở hai bên dòng sông Lam là phủ Đức Quang và phủ Anh Đô khi xưa, tức là các hutiếng xứ Cornwallxem tiếng Cornwallgiao tế xứNơi dành cho việc tiếp đãi khách nước ngoài.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xứ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.