Định nghĩa
- Ở khắp mọi nơi, đi khắp mọi nơi.
- Người tứ xứ..
- Tứ xứ quần cư..
- Nói người từ nhiều nơi đến ở chung với nhau.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tứ xứ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.