tứ xứ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ở khắp mọi nơi, đi khắp mọi nơi.
    • Người tứ xứ..
    • Tứ xứ quần cư..
    • Nói người từ nhiều nơi đến ở chung với nhau.

Cấu tạo âm tiết

tứâm đầu t · vần ư · thanh sắc
xứâm đầu x · vần ư · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tứ xứ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.