xử
Phát âm (IPA): Hà Nội [sɨ˧˩] · Huế [sɨ˧˨] · Sài Gòn [sɨ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ăn ở, đối đãi, thể hiện thái độ như thế nào trong hoàn cảnh nhất định.
- Xử tệ với người thân.
- Không biết xử thế nào cho phải đạo.
- Xét và giải quyết các vụ tranh chấp, khiếu nại.
- Xử án.
- Thi hành án.
- Xử bắn.
- Xử trảm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "xử"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"xử" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to judge; to handle |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "xử"
đối xửThể hiện thái độ, quan hệ với người nào đó bằng những lời nói, hành động cụ thể.xử lýTạo ra những tác động vật lý, hóa học nhất định để biến đổi hợp với mục đích.cư xửĐối xử với nhau trong đời sống hàng ngày.xét xửXem xét và xử các vụ án (nói khái quát).phân biệt đối xửLà hành động xảy ra khi bạn bị đối xử kém hơn so với những người khác, bị quấy rối xâm hại vì vẻ bề ngoài, vì xuất thân của bạn, vì niềm tin của bạn hoặc vì những lý do khác.khó xửdiễn tả một tình trạng hay tình thế tiến thoái lưỡng nan, không biết phải làm gìxử tửThi hành án tử hình đối với kẻ phạm tội nặng.xử hòaXử hoà.xử tríGiải quyết theo tình hình, hoàn cảnh cụ thể.xử bắnMột hình thức tử hình bằng súng.xử phạtBuộc phải chịu một hình phạt hoặc hình thức khiển trách nào đó.vi xử lý(Máy tính) Mạch xử lý dữ liệu theo chương trình do người dùng thiết lập, được tạo thành bởi một mạch tích hợp rất phức tạp (bao gồm hàng triệu transistor). Trong các máy tính cá nhân, đơn vị xử lý trung tâm (CPU) là do bộ vi xử lý cung cấp. Hơn bất kỳ yếu tố nào, hiệu suất của một hệ máy tính chủ yếu được quyết định bởi các tính năng, chủng loại, và nhãn hiệu của bộ vi xử lý màxử thếGiao thiệp với mọi người trong đời.ứng xửThể hiện thái độ, hành động thích hợp trước những việc có quan hệ giữa mình với người khác.xử bậyXúi giục người khác làm điều không đúng. (từ địa phương miền Trung Việt Nam)xử sựThể hiện thái độ, cách thức giải quyết, đối xử với việc và người trong xã hội.tiền xử lýXử lý sơ bộ (dữ liệu, nguyên liệu, hình ảnh, v.v.) ở giai đoạn đầu để chuẩn bị cho quá trình xử lý chính thức hoặc tiếp theo.hậu xử lýThực hiện việc xử lý ở giai đoạn sau (của một quy trình, hệ thống, dữ liệu, v.v.).xử trảmChém đầu để hành hình (một hình phạt thời phong kiến).khu xửSắp xếp, phân xử.phân xửGiải quyết một sự xích mích.xử lý dữ liệuViệc thu thập dữ liệu và xử lý các mục dữ liệu để tạo thông tin có ý nghĩa.bộ xử lý trung tâmCPU.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.