Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bộ xử lý trung tâm

Danh từ
Danh từ
  1. CPU.

Cấu tạo âm tiết

bộâm đầu b · vần ô · thanh nặng
xửâm đầu x · vần ư · thanh hỏi
lýâm đầu l · vần y · thanh sắc
trungâm đầu tr · vần ung · thanh ngang
tâmâm đầu t · vần âm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bộ xử lý trung tâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.