Danh từ
- CPU.
Cấu tạo âm tiết
| bộ | âm đầu b · vần ô · thanh nặng |
| xử | âm đầu x · vần ư · thanh hỏi |
| lý | âm đầu l · vần y · thanh sắc |
| trung | âm đầu tr · vần ung · thanh ngang |
| tâm | âm đầu t · vần âm · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "bộ xử lý trung tâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.