Động từ
- Tạo ra những tác động vật lý, hóa học nhất định để biến đổi hợp với mục đích.
- Xử lý hạt giống bằng thuốc trừ sâu.
- Xử lý vết thương trước khi đưa tới bệnh viện.
- Áp dụng vào cái gì đó những thao tác nhất định để nghiên cứu, sử dụng.
- Quá trình xử lý thông tin.
- Xem xét và giải quyết về mặt tổ chức một vụ phạm lỗi nào đó.
- Xử lý nghiêm minh những vụ vi phạm pháp luật.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 處理.
"xử lý" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | handle · process · disposal · to handle; to process |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 处理 chǔ lǐ · 治理 zhì lǐ · 处置 chǔ zhì |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 扱う あつかう · 処理 しょり |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 다루다 daruda · 처리 cheori · 대처하다 daecheohada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | traiter · le traitement |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | umgehen · verarbeiten |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | จัดการ jàt-kaan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | elaborare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "xử lý"
vi xử lý(Máy tính) Mạch xử lý dữ liệu theo chương trình do người dùng thiết lập, được tạo thành bởi một mạch tích hợp rất phức tạp (bao gồm hàng triệu transistor). Trong các máy tính cá nhân, đơn vị xử lý trung tâm (CPU) là do bộ vi xử lý cung cấp. Hơn bất kỳ yếu tố nào, hiệu suất của một hệ máy tính chủ yếu được quyết định bởi các tính năng, chủng loại, và nhãn hiệu của bộ vi xử lý màhậu xử lýThực hiện việc xử lý ở giai đoạn sau (của một quy trình, hệ thống, dữ liệu, v.v.).tiền xử lýXử lý sơ bộ (dữ liệu, nguyên liệu, hình ảnh, v.v.) ở giai đoạn đầu để chuẩn bị cho quá trình xử lý chính thức hoặc tiếp theo.bộ xử lý trung tâmCPU.xử lý dữ liệuViệc thu thập dữ liệu và xử lý các mục dữ liệu để tạo thông tin có ý nghĩa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xử lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.