Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xử lý

Động từ
Động từ
  1. Tạo ra những tác động vật lý, hóa học nhất định để biến đổi hợp với mục đích.
    • Xử lý hạt giống bằng thuốc trừ sâu.
    • Xử lý vết thương trước khi đưa tới bệnh viện.
  2. Áp dụng vào cái gì đó những thao tác nhất định để nghiên cứu, sử dụng.
    • Quá trình xử lý thông tin.
  3. Xem xét và giải quyết về mặt tổ chức một vụ phạm lỗi nào đó.
    • Xử lý nghiêm minh những vụ vi phạm pháp luật.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 處理.

"xử lý" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh handle · process · disposal · to handle; to process
🇨🇳 Tiếng Trung 处理 chǔ lǐ · 治理 zhì lǐ · 处置 chǔ zhì
🇯🇵 Tiếng Nhật 扱う あつかう · 処理 しょり
🇰🇷 Tiếng Hàn 다루다 daruda · 처리 cheori · 대처하다 daecheohada
🇫🇷 Tiếng Pháp traiter · le traitement
🇩🇪 Tiếng Đức umgehen · verarbeiten
🇹🇭 Tiếng Thái จัดการ jàt-kaan
🇮🇹 Tiếng Ý elaborare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "xử lý"

Cấu tạo âm tiết

xửâm đầu x · vần ư · thanh hỏi
lýâm đầu l · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "xử lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.