xử thế

Động từ
Động từ
  1. Giao thiệp với mọi người trong đời.
    • Công việc lúc bấy giờ của tôi cố nhiên là phải giao thiệp đúng với cách xử thế (Nguyễn Công Hoan)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Thế: đời

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

xửâm đầu x · vần ư · thanh hỏi
thếâm đầu th · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "xử thế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.