Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xử hòa

Động từ
Động từ
  1. Xử hoà.
  2. (Xem từ nguyên 1) Khiến hai bên không chống đối nhau nữa.
    • Toà án đã xử hoà vụ tranh chấp ấy.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Hoà: không chống nhau nữa

Cấu tạo âm tiết

xửâm đầu x · vần ư · thanh hỏi
hòaâm đầu h · vần oa · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "xử hòa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.