Động từ
- Xử hoà.
- (Xem từ nguyên 1) Khiến hai bên không chống đối nhau nữa.
- Toà án đã xử hoà vụ tranh chấp ấy.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Hoà: không chống nhau nữa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xử hòa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.