xử sự

Động từ
Động từ
  1. Thể hiện thái độ, cách thức giải quyết, đối xử với việc và người trong xã hội.
    • Biết cách xử sự.
    • Xử sự có lí có tình.
    • Không biết xử sự thế nào cho hợp.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

xửâm đầu x · vần ư · thanh hỏi
sựâm đầu s · vần ư · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "xử sự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.