Động từ
- Thể hiện thái độ, cách thức giải quyết, đối xử với việc và người trong xã hội.
- Biết cách xử sự.
- Xử sự có lí có tình.
- Không biết xử sự thế nào cho hợp.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xử sự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.