Chữ Hán Nôm đọc là "tuỷ"
9 chữ có âm đọc "tuỷ" trong tiếng Việt: 7 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "tủy": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tuỷ"
摧destroy, break, injure瀡slippery, smooth觜turtle beak; 20th lun…雟sparrow; revolve; pla…髓bone marrow; essences…懻overbearing, crafty熸put out
Chữ Nôm đọc là "tuỷ"
Chữ có âm Việt "tuỷ" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).