tùy
- Theo, căn cứ vào, phụ thuộc vào.
- Tùy mặt gửi vàng.
- Tùy cơm gắp mắm (tục ngữ).
- Tùy cơ ứng biến.
- Tùy theo tình hình mà đối phó, hành động.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tùy"
橢tùy, thỏa, đoạ, đọa鐩tùy隨tùy隋tùy, đoạ, đọa陏tùy, đoạ撱tùy, khảo随tùy檖tùy, toại襚tùy, toại, tụy隋tùy, đọa襚tùy
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tùy" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | depending on · according to |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | selon |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tùy"
tùy ýTheo như ý mình.nhập hương tùy tụcĐến nơi nào phải theo phong tục của nơi đấy.phu xướng phụ tùy(Nghĩa đen) Tùy nghĩa là theo. Chồng định làm gì, vợ cũng làm theo.tùy tùngNgười đi theo để giúp việc.tùy tụcTheo phong tục địa phương.tùy thânTuỳ thân.tùy bútThể kí ghi lại một cách tương đối tự do những cảm nghĩ của người viết, kết hợp với việc phản ánh thực tế khách quan.tùy nghiTheo cách nào hợp lý thì làm.tùy tâmTheo lòng thảo.tùy viênNhân viên ngoại giao chuyên trách một ngành công tác ở một đại sứ quán.tùy thíchTheo ý thích riêng của bản thân, không bị gò ép, hạn chế.tùy hànhĐi theo.tùy thờiTheo thời gian, thời thế mà thay đổi hành động, ý kiến, cho thích hợp.tùy miênKhuynh hướng tiêu cực, điều ác gây xao nhãng, phiền não trong tiềm thức con người.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tùy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.