tùy

Phó từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần uy
Phó từ
  1. Theo, căn cứ vào, phụ thuộc vào.
    • Tùy mặt gửi vàng.
    • Tùy cơm gắp mắm (tục ngữ).
    • Tùy cơ ứng biến.
    • Tùy theo tình hình mà đối phó, hành động.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tùy"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tùy" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh depending on · according to
🇫🇷 Tiếng Pháp selon

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tùy"

Cấu tạo âm tiết

tùyâm đầu t · vần uy · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tùy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.