Định nghĩa
- Theo phong tục địa phương.
- Đến đâu phải tùy tục ở đấy.
Câu ví dụ thêm
- Nhập gia thì phải tùy tục.When in Rome, do as the Romans.
- Nhập gia tùy tục.When in Rome, do as the Romans.
Từ, cụm từ chứa "tùy tục"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tùy tục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.