Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tùy tục

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Theo phong tục địa phương.
    • Đến đâu phải tùy tục ở đấy.

Câu ví dụ thêm

  • Nhập gia thì phải tùy tục.When in Rome, do as the Romans.
  • Nhập gia tùy tục.When in Rome, do as the Romans.

Từ, cụm từ chứa "tùy tục"

Cấu tạo âm tiết

tùyâm đầu t · vần uy · thanh huyền
tụcâm đầu t · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tùy tục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.