tùy tùng

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Người đi theo để giúp việc.
    • Một đoàn tuỳ tùng.
Động từ
  1. Đi theo để giúp việc.
    • Sĩ quan tuỳ tùng.

"tùy tùng" trong các thứ tiếng

🇹🇭 Tiếng Thái บริวาร baw-rí-waan

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tùyâm đầu t · vần uy · thanh huyền
tùngâm đầu t · vần ung · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tùy tùng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.