Chữ Hán Nôm đọc là "tuỵ"
16 chữ có âm đọc "tuỵ" trong tiếng Việt: 16 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "tụy": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tuỵ"
淬temper; dye; soak; ch…脆crisp; fragile, frail…悴Chim ưng không dạy đư…踤焠temper; burn崒rocky peaks; lofty an…襚grave clothes膵(Giải phẫu) Tuỵ, tuyế…崪rocky peaks; lofty an…瘁feel tired, be weary,…脺pancreas萃dense, thick, close-s…顇be worn out, be hagga…㳃(non-classical of 淬) …淠name of a river in An…渒
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).