Chữ Hán Nôm đọc là "cốc"
20 chữ có âm đọc "cốc" trong tiếng Việt: 16 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "cốc": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "cốc"
覺to wake up from sleep…角Sừng; gạc告(Khảo cổ học) Gò phế …谷valley, gorge, ravine…穀To cut (make) one's l…吿(Khảo cổ học) Gò phế …鴰the crow峪valley, ravine瀫鵠target鸹the crow鹄target旝banner, flag, streame…牿shed, pen鵒mynah bird; Acridothe…鹆myna; manah; Acridoth…
Chữ có âm Việt "cốc" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).