Chữ Hán Nôm đọc là "cốt"
19 chữ có âm đọc "cốt" trong tiếng Việt: 17 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "cốt": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "cốt"
骨bone; skeleton; frame…扢caper滑slip, slide; slippery…搰dig; turbid; exert; (…汨Mi(luo) river in Huna…腡lines愲榾pieces of wood淈蓇follicles of plants餶(餶飿) glutinous rice鹘a kind of pigeon; Tre…鶻(archaic) Chim cắt㨡to push with hands, t…汩run swiftly顝馉(餶飿) glutinous rice
Chữ Nôm đọc là "cốt"
Chữ có âm Việt "cốt" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).