Chữ Hán Nôm đọc là "cối"
17 chữ có âm đọc "cối" trong tiếng Việt: 12 chữ có âm Hán Việt, 5 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "cối": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "cối"
會to assemble, meet tog…檜Chinese cypress, Chin…桧Chinese cypress, Chin…会assemble, meet togeth…儈Người trung gian, ngư…薈luxuriant, flourishin…禬荟luxuriant, flourishin…鄶state in today's Hena…㑹Phường hội㞧(ancient form of 會) t…郐state in today's Hena…
Chữ Nôm đọc là "cối"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).