會
hộiHán Việt · Nôm
cốiHán Việt · Nôm
cuốiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6703
- Bộ thủ
- 曰 viết số 73
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hội — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hội" · âm tiết hội
- cối — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cối" · âm tiết cối
- cuối — Nôm. Chữ cùng âm "cuối" · âm tiết cuối
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 會 theo lối Nôm
hộiCuộc vui tổ chức chung cho đông đảo người dự, theo phong tục hoặc nhân dịp đặc biệt.cốiĐồ dùng để đựng các thức khi xay, giã, nghiền.cuối(Hoặc t.) . Phần ở gần điểm giới hạn, chỗ hoặc lúc sắp hết, sắp kết thúc. Nhà ở cuối làng. Đêm cuối thu. Đầu năm sương muối, cuối năm gió nồm (tng. ). Từ đầu đến cuối.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to assemble, meet together; a meeting; an organization
Giản thể và phồn thể
Chữ 會 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "hội"
Chữ khác cũng đọc là "cối"
Chữ khác cũng đọc là "cuối"
Chữ cùng bộ 曰
更canh曲khúc曾tằng曳dấy替thế曰viết曵dài書thư𣌵quặp朇tỳ曶cước曷hạt𣌶còng曻thăng曼man𣌺xéo朁thảm朂hào𣍂góc朄dẫn𣍊hết𣍋cúi𣍗còng㬰du𣌴ngoặt曹tào𣌹vạy𣍀ngúc𣍁vạy朅kiệt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 會
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 會 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 會 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).